X-IRIS Insights

Kiến thức vận hành cho nhà máy xử lý nước hiện đại.

Bài viết thực tiễn về Web-SCADA, AIoT, AI Predictor, dữ liệu tuân thủ và tối ưu chi phí vận hành.

GreenWorld · X-IRIS

Phiếu khảo sát hiện trạng trạm xử lý nước

Form 1 — khảo sát nhanh, dành cho Chủ đầu tư. Phần nào chưa có số liệu xin để trống, đội khảo sát sẽ bổ sung tại hiện trường.

Mã tài liệu: GW-XIRIS-QF-01Phiên bản 01
NHÓM 1 THÔNG TIN DỰ ÁN
1
ID-01
2
ID-02
3
ID-02bThêm được nhiều người — mỗi người một dòng, bấm "Thêm dòng" để khai thêm.
Họ tênChức vụĐiện thoạiEmail
4
ID-03
5
ID-04
6
ID-05
7
ID-06
m³/ngđ
m³/ngđ
m³/tháng
8
ID-07chọn nhiều
9
ID-08Liệt kê từ lưu lượng lớn đến nhỏ, ghi rõ ngành nghề nếu có. Nhóm này thường chiếm ≥ 70% lưu lượng và tải lượng của trạm.
Nguồn thải / nhà máyLưu lượng m³/ngđTỷ lệ trên tổng lưu lượng %Chỉ tiêu ô nhiễm đặc trưng chính
Bước / 4
NHÓM 2 THÔNG TIN PROCESS
10
PR-01
m³/h
m³/h
m³/ngđ
11
PR-02bảng — 8 dòng cố định
Thông sốThiết kếMin đo đượcMax đo đượcGiá trị sau xử lý
COD (mg/L)
BOD₅ (mg/L)
TSS (mg/L)
NH₄⁺-N (mg/L)
TN (mg/L)
TP (mg/L)
pH
Độ màu (Pt-Co)
Dầu mỡ (mg/L)
12
PR-03
13
PR-04bảng — 25 dòng cố định
STTUnit / SkidCóSố bể / lineNỗi đau thường gặp
Chắn rác thô / tinh
Tách cát – tách dầu mỡ
Bể điều hòa
Keo tụ – tạo bông
Bể lắng hóa lý
Tuyển nổi DAF
Xử lý kim loại nặng
Kỵ khí / UASB
Anoxic (A/O)
Aerotank
SBR
MBBR
MBR
Lắng sinh học
Keo tụ bậc 2 / khử màu
Oxy hóa nâng cao (AOP)
Lọc than hoạt tính
Khử trùng
Lọc cát / than
Tái sử dụng nước (MF/UF/RO)
Bể nén bùn / phân hủy bùn
Máy ép bùn
Sân phơi bùn
Hồ sự cố
Hệ thống xử lý mùi
14
PR-05chọn nhiều
Bước / 4
NHÓM 3 THÔNG TIN HẠ TẦNG
15
AS-01bảng — 5 dòng cố định
Loại thiết bịSLCông suất kWHãngXuất xứVFDNăm sản xuất
Bơm nước thải
Bơm bùn dư
Bơm tuần hoàn
Motor khuấy
Máy cấp khí (blower / aerator)
Bơm định lượng hóa chất
16
AS-02bảng — 5 dòng cố định
Thiết bịCóSLHãngXuất xứNăm sản xuấtMong muốn của chủ đầu tư
Máy ép bùn khung bản
Máy ép bùn băng tải
Máy ép bùn trục vít
Máy ly tâm tách bùn
Sân phơi bùn
17
AS-03bảng — 14 hạng mục
Cảm biến / đồng hồLưu lượngMức nướcP (mbar)pHDOORPTSS / MLSSCOD onlineNH₄-N / TNTP / PO₄Độ màuĐộ đụcClo dưĐồng hồ đo điện
Đầu vào
Điều hòa
Hóa lý 1
Vi sinh
Lắng
Hóa lý 2
Hoàn thiện
Xử lý bùn
Đầu ra
Tủ điện
SL
Tín hiệu
Hãng
Xuất xứ
Năm SX
18
AS-04bảng — 5 dòng cố định
Hạng mụcHãng / modelXuất xứNăm sản xuất - Version
PLC
HMI tại trạm
SCADA
Máy phát điện dự phòng
Biến tần
19
AS-06
Bước / 4
NHÓM 4 THÔNG TIN VẬN HÀNH
20
OP-01Định mức tiêu thụ tự tính = Tiêu thụ trong tháng (kWh/tháng) ÷ Tổng lưu lượng thực tế trong tháng (m³/tháng) ở mục 6. Quý vị vẫn sửa lại được nếu có số đo riêng.
kWh/tháng
kWh/m³
21
OP-03bảng — 11 dòng cố định
Loại hóa chấtNồng độ trước pha C%Nồng độ sử dụng C%Tổng lượng hóa chất sử dụng kg hay L/thángĐịnh mức kg/m³ NTHạng mục / Skid
Trước phaSử dụng
NaOH (xút)
Axit H₂SO₄
Axit HCl
PAC
Phèn
Polymer (keo tụ)
PAM (ép bùn)
Chlorine / Javen
Dinh dưỡng (N, P)
COD (mật rỉ, methanol, ethanol, glycerol)
Khử màu
22
OP-04
tấn/ngày
tấn/ngày
tấn/ngày
%
tuần/lần
đồng/tháng
23
OP-05bảng — 6 dòng cố định
Hạng mục vận hànhMức độMức độ tự động %
Điều khiển bơm nâng / trung chuyển
Điều khiển sục khí theo DO
Pha & châm hóa chất
Xả bùn / tuần hoàn bùn
Vận hành máy ép bùn
Ghi nhật ký & lập báo cáo
24
OP-06
25
OP-07tối đa 3
%
26
OP-08Dòng trên cùng là ưu tiên cao nhất. Bấm ô số ở đầu dòng để đổi thứ tự.
STTHạng mục ưu tiênLý do / kỳ vọng cụ thể
Tiết kiệm điện
Tiết kiệm hóa chất
Giảm việc thủ công
Bảo trì & báo cáo
Cảnh báo đa cấp
27
OP-09

Lưu ý về nội dung khảo sát: Cho phép X-IRIS khảo sát trực tiếp chương trình điều khiển PLC, SCADA, thiết bị và cảm biến tại trạm.

Bước / 4

Cam kết bảo mật: dữ liệu chỉ dùng để đánh giá kỹ thuật cho chính trạm này, không chuyển giao bên thứ ba, lưu trữ mã hoá có kiểm soát truy cập, hoàn trả hoặc huỷ trong 05 ngày làm việc khi Quý vị yêu cầu bằng văn bản.

Gọi điện thoại Gọi điện
Chat Zalo Zalo
Chat Messenger Messenger